se pouvoir
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Đại động từ (Verbe pronominal):
- Có thể xảy ra, có thể là: Diễn tả khả năng một điều gì đó xảy ra, thường dùng trong các cấu trúc giả định hoặc biểu thị sự không chắc chắn. Nó tương đương với "có lẽ", "có thể là".
Ví dụ sử dụng
- (Có thể là trời mưa.)
- (Có thể là tôi sẽ đến muộn.)
- (Điều ấy có thể xảy ra / Có thể đúng thế.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "autant que faire se peut" / "autant que faire se pourra": Trong chừng mực có thể được, cố gắng hết sức có thể.
- Je vous aiderai autant que faire se peut. (Tôi sẽ giúp anh trong chừng mực có thể được.)
- Cấu trúc "Il se peut que + subjonctif" (Có thể là... + động từ chia ở thức giả định): Đây là cấu trúc phổ biến nhất.
- Il se peut qu'elle ait déjà terminé. (Có thể là cô ấy đã làm xong rồi.)
Biến thể và từ gần giống
- Pouvoir (v): Có thể, có khả năng. (Đây là động từ gốc, không phải đại động từ).
- Je peux le faire. (Tôi có thể làm điều đó.)
- Il est possible que + subjonctif: Có thể là... (Cấu trúc đồng nghĩa).
- Il est possible qu'il vienne. (Có thể là anh ấy sẽ đến.)
Từ đồng nghĩa
- Il est possible que: Có thể là.
- Peut-être que: Có lẽ rằng (theo sau là câu với động từ chia ở thức indicative, không phải subjonctif).
Lưu ý ngữ pháp
- "Se pouvoir" hầu như luôn được sử dụng ở ngôi thứ ba số ít (il se peut) hoặc với đại từ trung tính "ça" (ça se peut).
- Khi theo sau bởi một mệnh đề, nó bắt buộc phải sử dụng thức subjonctif (giả định).
- Nó diễn tả mức độ chắc chắn thấp hơn so với "pouvoir" thông thường.
tự động từ
- có thể
- Il se peut qu'il pleuvecó thể là trời mưa..
- autant que faire se peut; autant que faire se pourratrong chừng mực có thể được
- ça se peutđiều ấy có thể xảy ra; có thể đúng thế